kỹ nữ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gái điếm, gái mại dâm trong xã hội : Từ dùng để chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm, thường trong bối cảnh xã hội Việt Nam thời phong kiến hoặc trước đây. Từ này mang sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong văn học cổ, hình ảnh người kỹ nữ thường gắn với số phận long đong.
    • Phố ngày xưa vẫn còn lưu truyền câu chuyện về một kỹ nữ nổi tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận kỹ nữ": cụm từ dùng để nói về thân phận, cuộc đời đầy gian truân bị xã hội coi thường của những người hành nghề này trong xã hội .
    • Tác phẩm khắc họa nét thân phận kỹ nữ trong xã hội phong kiến.
Biến thể từ gần giống
  • Gái giang hồ (danh từ): từ có nghĩa tương tự, chỉ người phụ nữ sống lang thang, không ổn định, đôi khi ám chỉ nghề mại dâm.
  • Ả đào (danh từ): từ cổ chỉ ca nữ, người biết hát đàn trong các cuộc vui, đôi khi cũng bị hiểu nhầm hoặc liên tưởng đến nghề mại dâm trong một số bối cảnh lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Gái điếm: từ thông dụng hơn, cùng chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm.
  • Gái mại dâm: từ mang tính chất văn bản, chỉ nghề nghiệp một cách trực tiếp.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "kỹ nữ" từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử. Trong giao tiếp hiện đại về chủ đề này, các từ như "gái mại dâm", "người hành nghề mại dâm" thường được dùng nhiều hơn.
  • Từ này mang sắc thái có thể hàm chứa ý miệt thị, nên cần thận trọng khi sử dụng.
  1. Gái điếm trong xã hội .